⚙️ Thông số kỹ thuật cơ bản Festo VSVA-B-M52-AZD-D1-1T1L
Dải áp suất hoạt động: từ −0.9 bar (chân không một phần) đến 10 bar (tức gần 1.0 MPa)
Áp suất điều khiển khí: 3 đến 10 bar
Lưu lượng danh định (lưu lượng khí):
Loại tiêu chuẩn: khoảng 1,300 l/min
Single connection plate (tấm kết nối riêng): 1,500 l/min
Thiết kế tối ưu khí động học: đến 1,860 l/min
Thời gian chuyển mạch:
On (đóng): ~27 ms
Off (mở): ~45 ms
Nguồn cuộn dây: 24 V DC với công suất ~1.6 W, dòng khởi động lên đến ~72 mA trong 30 ms đầu
Cấp bảo vệ: IP65, tương đương tiêu chuẩn NEMA 4—chống bụi và nước
Vật liệu & Môi trường Festo VSVA-B-M52-AZD-D1-1T1L
Lõi van: Piston pusher (đẩy piston)
Kết nối khí: theo tiêu chuẩn ISO 5599‑2 connection plate size 1
Chất làm kín: FKM, HNBR, hoặc NBR (tùy chọn theo môi trường làm việc)
Thân van: hợp kim nhôm đúc & PA; bu lông bằng thép mạ kẽm điện
Môi trường hoạt động: nhiệt độ ambient −5 °C đến +50 °C; độ ẩm 0–90 % RH
Chịu rung và sốc: đạt tiêu chuẩn EN 60068‑2‑6 (rung) và EN 60068‑2‑27 (sốc) mức độ 2
Chịu tăng áp và sét lan truyền: cuộn dây chịu đột biến 2.5 kV
Tóm tắt nhanh Festo VSVA-B-M52-AZD-D1-1T1L
| Thuộc tính | Chi tiết |
|---|---|
| Loại van | 5/2 monostable, piston pusher |
| Dải áp suất | −0.9 đến 10 bar |
| Lưu lượng danh định | 1,300–1,860 l/min |
| Thời gian đóng/mở | ~27 ms / 45 ms |
| Nguồn điện | 24 V DC, ~1.6 W |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65 / NEMA 4 |
| Nhiệt độ sử dụng | −5 °C đến +50 °C |
| Chứng nhận chức năng cơ khí | CE, UL/cUL recognized |


















