Metal Work 1213400150CN xi lanh khí nén ISO 15552 Ø40 x 150 mm
Metal Work 1213400150CN xi lanh khí nén là xi lanh tiêu chuẩn ISO 15552, tác động kép, đường kính piston 40 mm và hành trình 150 mm. Xi lanh có giảm chấn khí nén ở hai đầu, piston gắn nam châm để dùng cảm biến vị trí, thân nhôm profile Series 3. Mã này cùng cấu hình với Metal Work 1213400050CN, chỉ khác hành trình.
Metal Work 1213400150CN là xi lanh gì?
Đây là xi lanh thuộc họ ISO 15552 (trước đây là ISO 6431) của thương hiệu Metal Work, dải đường kính 32–125 mm. Kích thước lắp đặt theo tiêu chuẩn nên xi lanh dễ phối hợp với chân đế, bản lề, mặt bích cùng chuẩn.
Theo catalog của hãng, mã bắt đầu bằng 121 là loại tác động kép có giảm chấn. Phiên bản Series 3 dùng thân nhẹ, một mặt có hai rãnh chữ T để gắn cảm biến, ba mặt còn lại nhẵn nên dễ vệ sinh.
Giải mã ký hiệu model 1213400150CN
| Phần mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| 121 | Tác động kép, có giảm chấn, có nam châm |
| 3 | Thân Series 3 |
| 40 | Đường kính piston 40 mm |
| 0150 | Hành trình 150 mm |
| C | Ty thép C45 mạ crôm, piston technopolymer |
| N | Gioăng NBR |
Thông số kỹ thuật Metal Work 1213400150CN xi lanh khí nén
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | Metal Work |
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Kiểu tác động | Tác động kép, giảm chấn khí nén |
| Đường kính piston | 40 mm |
| Hành trình | 150 mm |
| Thân xi lanh | Nhôm kéo định hình, anod hóa, Series 3 |
| Ty piston | Thép C45 mạ crôm, đường kính 16 mm, ren đầu ty M12x1.25 |
| Cổng khí | G1/4 |
| Kích thước lắp đặt | TG 38 mm; E 54 mm; ren lỗ bắt phụ kiện RT M6 |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar (1 MPa, 145 psi) |
| Áp suất khởi động tối thiểu | 0,4 bar |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C đến +80 °C (gioăng NBR) |
| Lưu chất | Khí nén không bôi trơn |
| Dẫn hướng ty | Bạc thép có chèn đồng và PTFE |
| Nam châm | Plastoferrite, gắn trên piston |
Lực đẩy lý thuyết ở 6 bar khoảng 754 N, lực kéo khoảng 633 N (tính theo F = p × A, chưa trừ ma sát và hiệu suất). Với hành trình 150 mm, thể tích buồng phía piston khoảng 188 cm³ mỗi lần đẩy, có thể dùng để ước tính lưu lượng khí tiêu thụ.
Ưu điểm nổi bật
- Thân Series 3 nhẹ, có hai rãnh chữ T để lắp cảm biến từ mà không cần giá đỡ riêng.
- Giảm chấn khí nén hai đầu, có vít điều chỉnh với cơ cấu chống bung kim khi mở hết.
- Piston có sẵn nam châm, thuận tiện khi cần tín hiệu đầu và cuối hành trình.
- Bạc dẫn hướng thép phủ đồng và PTFE, ty mạ crôm dày, phù hợp vận hành công nghiệp.
- Hành trình 150 mm đủ dài cho các cơ cấu đẩy, gắp và nâng cỡ trung bình mà vẫn giữ thân gọn.
Ứng dụng
Xi lanh thường được dùng cho cơ cấu kẹp chi tiết, đẩy sản phẩm trên băng tải, đóng mở cửa chắn, nâng hạ trên máy đóng gói và dây chuyền lắp ráp. Cần kiểm tra tải thực tế và hướng tải trước khi chọn.
Hướng dẫn lắp đặt và đấu nối khí
Xi lanh này không có đấu nối điện. Chỉ cần đấu đường khí và, nếu dùng, cảm biến từ.
- Cấp khí qua bộ lọc và điều áp khí nén, áp suất không vượt quá 10 bar.
- Nối ống vào hai cổng G1/4 bằng đầu nối ren phù hợp. Có thể dùng ống PU cho đường khí.
- Lắp phụ kiện vào ren ty M12x1.25 hoặc các lỗ M6 trên đầu xi lanh, tránh tải lệch tâm tác dụng lên ty.
- Mở dần vít giảm chấn cho đến khi piston chạm cuối hành trình êm.
- Gắn cảm biến từ vào rãnh chữ T nếu cần tín hiệu vị trí.
Lưu ý: catalog khuyến nghị khí không bôi trơn; nếu đã dùng bôi trơn thì phải duy trì liên tục. Khi chạy chậm dưới 0,2 m/s, xi lanh có thể bị giật, lúc này nên chọn phiên bản No stick-slip và dùng khí không dầu.
Model cùng dòng và phụ kiện
Họ xi lanh ISO 15552 của Metal Work có đường kính 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125 mm, với các biến thể không nam châm, không giảm chấn, ty xuyên và tác động đơn. Bạn có thể xem thêm xi lanh khí nén khác tại VIETFA, hoặc xi lanh tròn ISO 6432 như Metal Work 113U250080CJ.
Phụ kiện Ø40 theo catalog Metal Work:
- Chân đế model A: W0950402001
- Bản lề cái model B: W0950402003
- Bản lề đực model BA: W0950402004
- Mặt bích model C: W0950402002
- Đai ốc ty M12x1.25: 0950402010
Câu hỏi thường gặp
Mã 1213400150CN đọc như thế nào?
121 là tác động kép có giảm chấn, 3 là thân Series 3, 40 là đường kính 40 mm, 0150 là hành trình 150 mm, C là ty C45 mạ crôm, N là gioăng NBR.
Xi lanh có nam châm không?
Có. Catalog nêu các phiên bản đều kèm nam châm, trừ khi đặt loại không từ (mã 120).
Cổng khí và ren ty là bao nhiêu?
Cổng khí G1/4, ren đầu ty M12x1.25.
Có cần bôi trơn khí nén không?
Không cần. Hãng quy định dùng khí không bôi trơn; nếu đã bôi trơn thì phải bôi trơn liên tục.
Mua Metal Work 1213400150CN xi lanh khí nén tại VIETFA
Để đặt Metal Work 1213400150CN xi lanh khí nén, hãy liên hệ VIETFA để kiểm tra tồn kho, thời gian giao hàng và chính sách bảo hành.
CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HOÁ VIETFA
40/2 Khu phố 4, Xã Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam | Mr. Viet 079 818 00 88 | sales@vietfa.com.vn
















