Xi lanh Metal Work 1213630100CN – ISO 15552 Series 3, Ø63 × 100 mm
Xi lanh Metal Work 1213630100CN là xi lanh khí nén chuẩn ISO 15552, dòng Series 3, tác động kép, có giảm chấn khí và nam châm trên piston. Xi lanh có đường kính piston 63 mm, hành trình 100 mm, cổng khí G3/8 và ren đầu ty M16×1,5, áp suất làm việc tối đa 10 bar.
Bài viết tổng hợp thông số theo tài liệu Metal Work, cách đọc mã, lưu ý lắp đặt và phụ kiện, dành cho kỹ sư bảo trì và bộ phận mua hàng.
Metal Work 1213630100CN là gì?
Metal Work là hãng thiết bị khí nén của Ý. Dòng xi lanh ISO 15552 của hãng có các cỡ từ 32 đến 125 mm và nhiều kiểu ống thân; Series 3 dùng ống nhôm định hình có hai rãnh chữ T để gắn cảm biến.
Do tuân theo ISO 15552, kích thước lắp ghép của 1213630100CN được chuẩn hóa. Việc thay thế bằng xi lanh cùng tiêu chuẩn của hãng khác về cơ bản thuận tiện, nhưng vẫn cần đối chiếu cổng khí, ren ty và kiểu gá.
Giải mã ký hiệu model
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| 121 | Tác động kép, có giảm chấn |
| 3 | Ống thân Series 3, có nam châm |
| 63 | Đường kính piston 63 mm |
| 0100 | Hành trình 100 mm |
| C | Ty thép C45 mạ crôm, piston nhựa kỹ thuật |
| N | Gioăng NBR |
Mô tả của hãng cho mã này là “Cyl ISO 15552 Series3 Double Acting Magnetic Cushioned 063 0100 CN”.
Thông số kỹ thuật xi lanh Metal Work 1213630100CN
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn / dòng | ISO 15552 / Series 3 |
| Nguyên lý | Tác động kép, có giảm chấn khí |
| Đường kính piston / hành trình | 63 mm / 100 mm |
| Ren đầu ty | M16×1,5 (ren ngoài) |
| Cổng khí | G3/8 |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar (1 MPa) |
| Áp suất khởi động tối thiểu | 0,3 bar |
| Nhiệt độ làm việc (gioăng NBR) | −10 … +80 °C |
| Môi chất | Khí nén không bôi trơn; nếu bôi trơn thì phải liên tục |
| Nam châm | Có sẵn trên piston |
| Ống thân / nắp | Nhôm định hình anod hóa / nhôm đúc áp lực |
| Ty / piston / gioăng | Thép C45 mạ crôm / nhựa kỹ thuật tự bôi trơn / NBR |
| Lực đẩy / lực kéo lý thuyết tại 6 bar | Khoảng 1870 N / 1680 N |
| Khối lượng | Khoảng 2,0 kg |
Ưu điểm nổi bật
- Kích thước chuẩn ISO 15552: dễ tìm đồ gá và phương án thay thế.
- Rãnh cảm biến trên thân: hai rãnh chữ T cùng phía với cổng khí, gắn cảm biến dạng thả không cần đai kẹp.
- Giảm chấn an toàn: kim chỉnh giảm chấn có cơ cấu chống bật ra, kể cả khi mở hết.
- Piston nhựa kỹ thuật tự bôi trơn: phù hợp chạy với khí nén không dầu.
- Nhiều tùy chọn trong cùng dòng: ty inox, gioăng PU hoặc FKM, bản chống giật cục khi chạy chậm.
Ứng dụng
Với lực đẩy lý thuyết gần 1870 N ở 6 bar và hành trình ngắn, xi lanh Metal Work 1213630100CN phù hợp cho cơ cấu kẹp, ép, đẩy chặn và nâng hạ trong máy đóng gói, máy lắp ráp và băng tải.
Gioăng NBR dùng tốt cho môi trường nhà xưởng thông thường. Nếu nhiệt độ vượt 80 °C hoặc cần chống ăn mòn, nên chọn phiên bản gioăng FKM hoặc ty inox với mã đặt hàng khác.
Hướng dẫn đấu nối và lắp đặt
Khí nén: nối hai cổng G3/8 ở nắp trước và nắp sau với van 5/2 hoặc 5/3. Hãng khuyến nghị dùng khí không bôi trơn; đã bôi trơn thì phải duy trì liên tục. Với tốc độ dưới 0,2 m/s, nên chọn bản chống giật cục (No stick-slip) để tránh hiện tượng chạy rung.
Cơ khí: gá xi lanh bằng đồ gá chuẩn ISO 15552 như chân đế, mặt bích hoặc bản lề đuôi. Căn đồng tâm ty với tải, dùng khớp nối tự lựa nếu tải có lệch tâm, tránh lực ngang lên ty.
Giảm chấn: chỉnh kim giảm chấn ở hai nắp khi chạy thử với tải thật, bắt đầu từ mức tiết lưu lớn rồi mở dần đến khi piston về cuối hành trình êm.
Cảm biến: lắp cảm biến dòng DSM vào rãnh chữ T trên thân, đưa piston về vị trí cần báo rồi dịch cảm biến đến khi đèn sáng và siết cố định.
Model cùng dòng và phụ kiện
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| 1213630050CN | Ø63, hành trình 50 mm |
| 1213630250CN | Ø63, hành trình 250 mm |
| 1213630320CN | Ø63, hành trình 320 mm |
| W0950632001 | Chân đế kiểu A cho Ø63 |
| W0950632002 | Mặt bích kiểu C cho Ø63 |
| W0950632003 | Bản lề đuôi cái kiểu B cho Ø63 |
| W0950632004 | Bản lề đuôi đực kiểu BA cho Ø63 |
| 0950502010 | Đai ốc đầu ty M16×1,5 (Ø50/63) |
VIETFA cũng có mã Metal Work 1213500100CN cùng dòng, đường kính 50 mm. Xem thêm các loại xi lanh khí nén khác tại VIETFA.
Câu hỏi thường gặp
1213630100CN có kèm cảm biến không?
Không. Xi lanh có nam châm trên piston và rãnh gắn, cảm biến cần đặt riêng.
Hai chữ CN cuối mã nghĩa là gì?
C là ty thép C45 mạ crôm kèm piston nhựa kỹ thuật, N là gioăng NBR. Đổi chữ cái sẽ ra phiên bản vật liệu khác.
Có thể thay bằng xi lanh ISO 15552 của hãng khác không?
Kích thước lắp ghép tương đương nhờ cùng tiêu chuẩn. Cần kiểm tra thêm cổng khí, kiểu giảm chấn và loại rãnh cảm biến.
Xi lanh có dùng được với khí có dầu không?
Được, nhưng khi đã bôi trơn thì phải bôi trơn liên tục, vì dầu sẽ rửa trôi lớp mỡ ban đầu.
Mua xi lanh Metal Work 1213630100CN tại VIETFA
Xi lanh Metal Work 1213630100CN đang được VIETFA niêm yết trong danh mục Stock kho. Vui lòng liên hệ VIETFA để xác nhận tình trạng hàng và nhận báo giá, kèm số lượng và phụ kiện gá lắp cần dùng.
CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HOÁ VIETFA
Địa chỉ: 40/2 Khu phố 4, Xã Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mr. Viet: 079 818 00 88
Email: sales@vietfa.com.vn














